Từ điển Anh–Việt

112.221 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

car

/kɑːr/

Đang hiển thị mục gốc car cho “have a car”.

Nghĩa thường dùng

Xe hơi danh từ

“New car.”Xe mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...