have a career in
Nghĩa thường dùng
làm nghề gì, theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực gì
verb+noun+prep
“He hopes to have a career in medicine after finishing his studies.”Anh ấy hy vọng sẽ theo đuổi sự nghiệp trong ngành y sau khi học xong.