Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a chance to relax

/hæv ə tʃæns tə rɪˈlæks/

Nghĩa thường dùng

có cơ hội để nghỉ ngơi cụm từ

“After exams, I finally have a chance to relax.”Sau kỳ thi, tôi cuối cùng cũng có cơ hội để nghỉ ngơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...