Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a change of heart

/hæv ə tʃeɪndʒ əv hɑrt/

Nghĩa thường dùng

Thay đổi ý kiến hoặc cảm xúc của bạn về điều gì đó. cụm từ

“After much thought, she had a change of heart about the proposal.”Sau nhiều suy nghĩ, cô ấy đã thay đổi ý kiến về đề xuất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...