Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

checkup

/ˈtʃek.ʌp/

Đang hiển thị mục gốc checkup cho “have a checkup”.

Nghĩa thường dùng

khám sức khỏe định kỳ danh từ

“She scheduled her annual checkup last week.”Cô ấy đã đặt lịch khám định kỳ hàng năm tuần trước.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...