Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a child

Nghĩa thường dùng

có con (sinh con, làm cha mẹ) cụm từ

“If I have a child of my own one day ...”Nếu một ngày nào đó tôi có con của riêng mình...

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...