Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a connection

/hæv ə kəˈnɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

có mối liên hệ với ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“I have a connection with many artists.”Tôi có mối liên hệ với nhiều nghệ sĩ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...