Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crew-cut

/ˈkruː kʌt/

Đang hiển thị mục gốc crew-cut cho “have a crew-cut”.

Nghĩa thường dùng

kiểu tóc cắt cua (rất ngắn) danh từ

“He got a crew-cut before joining the army.”Anh ấy cắt tóc cua trước khi nhập ngũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...