Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a date

/hæv ə deɪt/

Nghĩa thường dùng

có một cuộc hẹn với ai đó, thường là hẹn hò cụm từ

“I have a date with her this Friday.”Tôi có một cuộc hẹn với cô ấy vào thứ Sáu này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...