Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a finger in every pie

/hæv ə ˈfɪŋɡər ɪn ˈɛvəri paɪ/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào nhiều hoạt động hoặc doanh nghiệp cụm từ

“She likes to have a finger in every pie, from art to finance.”Cô ấy thích tham gia vào nhiều lĩnh vực, từ nghệ thuật đến tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...