Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a fit

/hæv ə fɪt/

Nghĩa thường dùng

trở nên rất tức giận hoặc khó chịu cụm từ

“He had a fit when he saw the mess.”Anh ấy đã rất tức giận khi thấy sự lộn xộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...