Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foot

/fʊt/

Đang hiển thị mục gốc foot cho “have a foot”.

Nghĩa thường dùng

Bàn chân danh từ

“My foot hurts.”Bàn chân tôi đau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...