foot in the door
/fʊt ɪn ðə dɔr/
Đang hiển thị mục gốc foot in the door cho “have a foot in the door”.
Nghĩa thường dùng
có cơ hội để bắt đầu sự nghiệp hoặc mối quan hệ
cụm từ
“This internship is my foot in the door for a future job.”Kỳ thực tập này là cơ hội để tôi bắt đầu công việc trong tương lai.