Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a friend

/hæv ə frɛnd/

Nghĩa thường dùng

có một người bạn mà bạn thích và tin tưởng cụm từ

“I have a friend who lives in Canada.”Tôi có một người bạn sống ở Canada.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...