Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a game

/hæv ə ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

chơi một trận (bóng, cờ...) cụm từ

“The boys have a game of football after school.”Bọn con trai chơi một trận bóng đá sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...