game changer
/ˈɡeɪm ˌtʃeɪn.dʒɚ/
Đang hiển thị mục gốc game changer cho “have a game changer”.
Nghĩa thường dùng
yếu tố thay đổi cuộc chơi
thành ngữ
“The new platform was a game changer.”Nền tảng mới là một bước ngoặt thay đổi cuộc chơi.