Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

game changer

/ˈɡeɪm ˌtʃeɪn.dʒɚ/

Đang hiển thị mục gốc game changer cho “have a game changer”.

Nghĩa thường dùng

yếu tố thay đổi cuộc chơi thành ngữ

“The new platform was a game changer.”Nền tảng mới là một bước ngoặt thay đổi cuộc chơi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...