Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

girlfriend

/ˈɡɜːrlfrend/

Đang hiển thị mục gốc girlfriend cho “have a girlfriend”.

Nghĩa thường dùng

Bạn gái danh từ

“His girlfriend is funny.”Bạn gái anh ấy vui tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...