Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a grasp of

Nghĩa thường dùng

hiểu điều gì đó rõ ràng cụm từ

“You should have a grasp of the main concepts before the exam.”Bạn nên hiểu rõ các khái niệm chính trước kỳ thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...