Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a great time

Nghĩa thường dùng

vui vẻ, có khoảng thời gian tuyệt vời verb+det+adj

“I hope you have a great time on your holiday.”Tôi hy vọng bạn sẽ có khoảng thời gian tuyệt vời trong kỳ nghỉ. (Lưu ý: KHÔNG dùng spent a great time.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...