have a gut feeling
/hæv ə ɡʌt ˈfɪlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
có cảm giác bản năng về điều gì đó
cụm từ
“I have a gut feeling that she will succeed.”Tôi có cảm giác bản năng rằng cô ấy sẽ thành công.