Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a gut feeling

/hæv ə ɡʌt ˈfɪlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

có cảm giác bản năng về điều gì đó cụm từ

“I have a gut feeling that she will succeed.”Tôi có cảm giác bản năng rằng cô ấy sẽ thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...