Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a happy ending

Nghĩa thường dùng

kết thúc có hậu verb+det+adj

“The movie was sad at first but it did have a happy ending.”Bộ phim lúc đầu buồn nhưng cuối cùng lại có kết thúc có hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...