Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a heart

/hæv ə hɑrt/

Nghĩa thường dùng

có lòng tốt và lòng trắc ẩn cụm từ

“You should have a heart and help those in need.”Bạn nên có lòng tốt và giúp đỡ những người cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...