heart in the right place
/hɑrt ɪn ðə raɪt pleɪs/
Đang hiển thị mục gốc heart in the right place cho “have a heart in the right place”.
Nghĩa thường dùng
Có tấm lòng tốt và nhân hậu.
cụm từ
“He may seem rude, but his heart is in the right place.”Anh ấy có vẻ thô lỗ, nhưng thực ra có tấm lòng tốt.