Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a heart of a lion

Nghĩa thường dùng

Có trái tim dũng cảm và tự tin. cụm từ

“She has the heart of a lion when tackling challenges.”Cô ấy có trái tim dũng cảm khi đối mặt với thử thách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...