Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a heart of stone

/hæv ə hɑrt ʌv stoʊn/

Nghĩa thường dùng

không có tình cảm hoặc không thông cảm cụm từ

“He has a heart of stone and never helps anyone in need.”Anh ấy không có tình cảm và không bao giờ giúp đỡ ai trong lúc cần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...