Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a heart-to-heart

Nghĩa thường dùng

Có một cuộc trò chuyện chân thành và nghiêm túc về cảm xúc. cụm từ

“We had a heart-to-heart about our relationship last night.”Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện chân thành về mối quan hệ tối qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...