Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a heavy heart

/hæv ə ˈhɛvi hɑrt/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy buồn hoặc lo lắng cụm từ

“She had a heavy heart after saying goodbye to her friends.”Cô ấy cảm thấy buồn sau khi nói lời tạm biệt với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...