Từ điển Anh–Việt

112.255 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holiday

/ˈhɒlədeɪ/

Đang hiển thị mục gốc holiday cho “have a holiday”.

Nghĩa thường dùng

Kỳ nghỉ danh từ

“Summer holiday.”Kỳ nghỉ hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...