have a job as
Nghĩa thường dùng
làm công việc gì (vị trí cụ thể)
verb+noun+prep
“Bella has a job as a PA.”Bella làm trợ lý riêng.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Bella has a job as a PA.”Bella làm trợ lý riêng.
Đang tải...