knee-jerk reaction
/ni dʒɜrk rɪˈækʃən/
Đang hiển thị mục gốc knee-jerk reaction cho “have a knee-jerk reaction”.
Nghĩa thường dùng
Phản ứng tự động hoặc theo bản năng.
cụm từ
“His knee-jerk reaction was to shout when he got scared.”Phản ứng tự động của anh ấy là la lên khi sợ hãi.