Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

knee-jerk reaction

/ni dʒɜrk rɪˈækʃən/

Đang hiển thị mục gốc knee-jerk reaction cho “have a knee-jerk reaction”.

Nghĩa thường dùng

Phản ứng tự động hoặc theo bản năng. cụm từ

“His knee-jerk reaction was to shout when he got scared.”Phản ứng tự động của anh ấy là la lên khi sợ hãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...