have a late night
Nghĩa thường dùng
“We had a late night watching the World Cup final together.”Chúng tôi thức khuya cùng nhau xem trận chung kết World Cup.
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We had a late night watching the World Cup final together.”Chúng tôi thức khuya cùng nhau xem trận chung kết World Cup.
Đang tải...