Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a late night

/ˌhæv ə ˌleɪt ˈnaɪt/

Nghĩa thường dùng

thức khuya cụm từ

“We had a late night watching the World Cup final together.”Chúng tôi thức khuya cùng nhau xem trận chung kết World Cup.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...