Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a lot on your plate

/hæv ə lɑt ɒn jʊər pleɪt/

Nghĩa thường dùng

Có nhiều trách nhiệm hoặc công việc phải giải quyết. cụm từ

“I can't take on another project; I already have a lot on my plate.”Tôi không thể đảm nhận thêm dự án nào; tôi đã có quá nhiều việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...