Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a lucky day

/hæv ə ˈlʌki deɪ/

Nghĩa thường dùng

có một ngày may mắn cụm từ

“I hope you have a lucky day at the races!”Tôi hy vọng bạn có một ngày may mắn ở cuộc đua!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...