Từ điển Anh–Việt

111.874 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lunch break

/lʌntʃ breɪk/

Đang hiển thị mục gốc lunch break cho “have a lunch break”.

Nghĩa thường dùng

giờ nghỉ trưa cụm từ

“We have a lunch break at 12 PM.”Chúng tôi có giờ nghỉ trưa lúc 12 giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...