have a meeting of the minds
/hæv ə ˈmiːtɪŋ ʌv ðə maɪndz/
Nghĩa thường dùng
đạt được sự hiểu biết chung
cụm từ
“After discussions, we had a meeting of the minds.”Sau các cuộc thảo luận, chúng tôi đã đạt được sự hiểu biết chung.