Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a meeting with

/hæv ə ˈmiːtɪŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

họp với ai đó để thảo luận cụm từ

“I have a meeting with my boss tomorrow.”Tôi có một cuộc họp với sếp vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...