Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a meltdown

/hæv ə ˈmɛltdaʊn/

Nghĩa thường dùng

đột ngột mất kiểm soát cảm xúc. cụm từ

“He had a meltdown when he received the bad news.”Anh ấy đã mất kiểm soát khi nhận tin xấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...