have a meltdown
/hæv ə ˈmɛltdaʊn/
Nghĩa thường dùng
đột ngột mất kiểm soát cảm xúc.
cụm từ
“He had a meltdown when he received the bad news.”Anh ấy đã mất kiểm soát khi nhận tin xấu.