Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Migraine

/ˈmaɪɡreɪn/

Đang hiển thị mục gốc Migraine cho “have a migraine”.

Nghĩa thường dùng

Bệnh đau nửa đầu danh từ

“She often has a migraine when she is stressed.”Cô ấy thường bị đau nửa đầu khi cô ấy căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...