have a nightmare
Nghĩa thường dùng
gặp ác mộng
cụm từ
“I had a nightmare last night.”Tối qua tôi gặp ác mộng.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I had a nightmare last night.”Tối qua tôi gặp ác mộng.
Đang tải...