Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a picnic

/hæv ə ˈpɪknɪk/

Nghĩa thường dùng

ăn ngoài trời một cách thoải mái cụm từ

“We decided to have a picnic in the park.”Chúng tôi quyết định tổ chức một buổi picnic trong công viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...