have a picnic
Nghĩa thường dùng
“We decided to have a picnic in the park.”Chúng tôi quyết định tổ chức một buổi picnic trong công viên.
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We decided to have a picnic in the park.”Chúng tôi quyết định tổ chức một buổi picnic trong công viên.
Đang tải...