Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a plan

/hæv ə plæn/

Nghĩa thường dùng

có một kế hoạch cụm từ

“I have a plan for the weekend.”Tôi có một kế hoạch cho cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...