Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

position

/pəˈzɪʃən/

Đang hiển thị mục gốc position cho “have a position”.

Nghĩa thường dùng

vị trí danh từ

“He is in a good position.”Anh ấy ở một vị trí tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...