Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a problem

/hæv ə ˈprɒbləm/

Nghĩa thường dùng

đối mặt với một vấn đề cụm từ

“I have a problem with my computer.”Tôi gặp vấn đề với máy tính của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...