Từ điển Anh–Việt

111.831 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

quarrel

/ˈkwɒrəl/

Đang hiển thị mục gốc quarrel cho “have a quarrel”.

Nghĩa thường dùng

cuộc cãi vã danh từ

“Family quarrels can leave lasting wounds.”Cãi vã gia đình có thể để lại vết thương lâu dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...