have a quick snack
Nghĩa thường dùng
ăn nhẹ cái gì đó (ăn vặt nhanh)
cụm từ
“Let’s find a café and have a quick snack.”Tìm quán cà phê ăn nhẹ chút đi.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Let’s find a café and have a quick snack.”Tìm quán cà phê ăn nhẹ chút đi.
Đang tải...