Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rank

/ræŋk/

Đang hiển thị mục gốc rank cho “have a rank”.

Nghĩa thường dùng

hạng, cấp bậc danh từ

“He is at the top rank in his class.”Anh ấy đứng đầu hạng trong lớp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...