Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a reputation

Nghĩa thường dùng

được biết đến vì điều gì đó, tốt hoặc xấu cụm từ

“The restaurant has a reputation for excellent food.”Nhà hàng có danh tiếng về món ăn tuyệt vời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...