Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Rich vocabulary

Đang hiển thị mục gốc Rich vocabulary cho “have a rich vocabulary”.

Nghĩa thường dùng

Từ vựng phong phú cụm từ

“Writers often read extensively to develop a rich vocabulary.”Các nhà văn thường đọc nhiều để có được một vốn từ vựng phong phú.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...