Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have a role

/hæv ə roʊl/

Nghĩa thường dùng

có một vai trò cụm từ

“He has a role in the company as a manager.”Anh ấy có vai trò trong công ty với tư cách là quản lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...