Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

severe headache

/sɪˈvɪr ˈhɛdˌeɪk/

Đang hiển thị mục gốc severe headache cho “have a severe headache”.

Nghĩa thường dùng

đau đầu dữ dội danh từ

“I have a severe headache today.”Hôm nay tôi bị đau đầu dữ dội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...